Bản dịch của từ Capex trong tiếng Việt
Capex
Noun [U/C]

Capex(Noun)
kˈeɪpˌɛks
ˈkeɪpəks
01
Ví dụ
02
Chi phí đầu tư vốn là số tiền mà một công ty bỏ ra để mua sắm hoặc nâng cấp các tài sản cố định như bất động sản, nhà xưởng công nghiệp hoặc thiết bị.
Cost of capital refers to the funds a company uses to buy or upgrade physical assets such as real estate, industrial facilities, or equipment.
资本支出指公司用于购买或升级实体资产的资金,比如财产、工业厂房或设备。
Ví dụ
03
Đầu tư vào tài sản cố định
Investing in fixed assets
固定资产投资
Ví dụ
