Bản dịch của từ Capex trong tiếng Việt

Capex

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capex (Noun)

kˈeɪpˌɛks
kˈeɪpˌɛks
01

Chi phí vốn; tiền được doanh nghiệp chi cho việc mua sắm hoặc duy trì tài sản cố định, chẳng hạn như tòa nhà, máy móc và thiết bị.

Capital expenditures; money spent by a business on acquiring or maintaining fixed assets, such as buildings, machinery, and equipment.

Ví dụ

The city spent $10 million in capex for new public parks this year.

Thành phố đã chi 10 triệu đô la cho chi phí vốn cho công viên công.

The nonprofit did not allocate capex for new community centers last year.

Tổ chức phi lợi nhuận đã không phân bổ chi phí vốn cho các trung tâm cộng đồng năm ngoái.

How much capex did the government invest in social housing projects?

Chính phủ đã đầu tư bao nhiêu chi phí vốn vào dự án nhà xã hội?

02

Chi tiêu cho tài sản cố định sẽ được sử dụng để tạo ra lợi ích lâu dài.

Expenditure on fixed assets that will be used to generate long-term benefits.

Ví dụ

The city allocated $5 million in capex for new community centers.

Thành phố đã phân bổ 5 triệu đô la cho chi phí cố định cho các trung tâm cộng đồng mới.

The government did not increase capex for social programs this year.

Chính phủ không tăng chi phí cố định cho các chương trình xã hội năm nay.

How much capex is planned for the new housing project?

Có bao nhiêu chi phí cố định được lên kế hoạch cho dự án nhà ở mới?

03

Đầu tư vào hàng hóa vật lý có thể tăng cường khả năng sản xuất của công ty.

Investments in physical goods that can enhance the company's productive capacity.

Ví dụ

The city's capex for parks increased to $5 million this year.

Ngân sách đầu tư cho công viên của thành phố tăng lên 5 triệu đô la.

The council's capex did not cover new community centers last year.

Ngân sách đầu tư của hội đồng không bao gồm các trung tâm cộng đồng năm ngoái.

What was the capex for social programs in 2022?

Ngân sách đầu tư cho các chương trình xã hội năm 2022 là gì?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Capex cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Capex

Không có idiom phù hợp