Bản dịch của từ Capital account trong tiếng Việt
Capital account

Capital account (Noun)
Một tài khoản tài chính ghi lại việc một quốc gia thu nhận tài sản tài chính ròng và các nghĩa vụ của nó với các quốc gia khác.
A financial account that records a country's net acquisition of financial assets and its liabilities to other countries.
Vietnam's capital account shows significant foreign investment in 2022.
Tài khoản vốn của Việt Nam cho thấy đầu tư nước ngoài đáng kể vào năm 2022.
The capital account does not reflect local business loans.
Tài khoản vốn không phản ánh các khoản vay doanh nghiệp địa phương.
How does the capital account affect Vietnam's economic growth?
Tài khoản vốn ảnh hưởng như thế nào đến tăng trưởng kinh tế của Việt Nam?
Vietnam's capital account shows significant foreign investment in 2022.
Tài khoản vốn của Việt Nam cho thấy đầu tư nước ngoài đáng kể năm 2022.
The capital account does not cover trade in goods or services.
Tài khoản vốn không bao gồm thương mại hàng hóa hoặc dịch vụ.
Does the capital account reflect changes in foreign asset ownership?
Tài khoản vốn có phản ánh sự thay đổi trong quyền sở hữu tài sản nước ngoài không?
The capital account shows foreign investments in Vietnam increased by 20% last year.
Tài khoản vốn cho thấy đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng 20% năm ngoái.
The capital account does not include personal savings or local investments.
Tài khoản vốn không bao gồm tiết kiệm cá nhân hoặc đầu tư trong nước.
Does the capital account reflect the money flow from foreign investors?
Tài khoản vốn có phản ánh dòng tiền từ nhà đầu tư nước ngoài không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Ít phù hợp