capital account
Noun
capital account (Noun)
/kˈæpɪtl əkˈaʊnt/
/kˈæpɪtl əkˈaʊnt/
AI
Nghĩa 01
Một tài khoản tài chính ghi lại việc một quốc gia thu nhận tài sản tài chính ròng và các nghĩa vụ của nó với các quốc gia khác.
A financial account that records a country's net acquisition of financial assets and its liabilities to other countries.
Ví dụ
Tài khoản vốn của Việt Nam cho thấy đầu tư nước ngoài đáng kể vào năm 2022.Vietnam's capital account shows significant foreign investment in 2022.
Tài khoản vốn không phản ánh các khoản vay doanh nghiệp địa phương.The capital account does not reflect local business loans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tài khoản vốn của Việt Nam cho thấy đầu tư nước ngoài đáng kể năm 2022.Vietnam's capital account shows significant foreign investment in 2022.
Tài khoản vốn không bao gồm thương mại hàng hóa hoặc dịch vụ.The capital account does not cover trade in goods or services.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tài khoản vốn cho thấy đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng 20% năm ngoái.The capital account shows foreign investments in Vietnam increased by 20% last year.
Tài khoản vốn không bao gồm tiết kiệm cá nhân hoặc đầu tư trong nước.The capital account does not include personal savings or local investments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa