Anh - Việt

Bản dịch của từ Capital account trong tiếng Việt

capital account

Noun

capital account (Noun)

/kˈæpɪtl əkˈaʊnt/
/kˈæpɪtl əkˈaʊnt/
AI

Nghĩa 01

Một tài khoản tài chính ghi lại việc một quốc gia thu nhận tài sản tài chính ròng và các nghĩa vụ của nó với các quốc gia khác.

A financial account that records a country's net acquisition of financial assets and its liabilities to other countries.

Ví dụ
Tài khoản vốn của Việt Nam cho thấy đầu tư nước ngoài đáng kể vào năm 2022.Vietnam's capital account shows significant foreign investment in 2022.
Tài khoản vốn không phản ánh các khoản vay doanh nghiệp địa phương.The capital account does not reflect local business loans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một phần của bảng cân đối thanh toán của một quốc gia bao gồm các giao dịch liên quan đến việc mua hoặc bán tài sản.

Part of a country's balance of payments that includes transactions involving the purchase or sale of assets.

Ví dụ
Tài khoản vốn của Việt Nam cho thấy đầu tư nước ngoài đáng kể năm 2022.Vietnam's capital account shows significant foreign investment in 2022.
Tài khoản vốn không bao gồm thương mại hàng hóa hoặc dịch vụ.The capital account does not cover trade in goods or services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một tài khoản phản ánh các trao đổi tiền tệ liên quan đến đầu tư xuyên biên giới và vay mượn.

An account that reflects the monetary exchanges involved in cross-border investments and borrowing.

Ví dụ
Tài khoản vốn cho thấy đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng 20% năm ngoái.The capital account shows foreign investments in Vietnam increased by 20% last year.
Tài khoản vốn không bao gồm tiết kiệm cá nhân hoặc đầu tư trong nước.The capital account does not include personal savings or local investments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa