Bản dịch của từ Capital raising trong tiếng Việt

Capital raising

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital raising(Adjective)

kˈæpətəl ɹˈeɪzɨŋ
kˈæpətəl ɹˈeɪzɨŋ
01

Quá trình huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc các chứng khoán khác.

The process of securing funding through issuing shares or other securities.

通过发行股票或其他证券来筹集资金的过程

Ví dụ
02

Một chiến lược được các công ty sử dụng để tăng vốn bằng cách thu hút các nhà đầu tư.

A strategy used by companies to raise capital is to attract investors.

这是一家企业用来筹集资金、吸引投资者的策略。

Ví dụ
03

Một phương pháp giúp doanh nghiệp huy động vốn để duy trì hoạt động và mở rộng quy mô bằng cách bán cổ phần hoặc vay nợ.

One way for companies to finance their operations and growth is by issuing equity or debt.

这是一种企业通过出售股权或债务来为其运营和增长筹集资金的方法。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh