Bản dịch của từ Capital recognition trong tiếng Việt

Capital recognition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital recognition(Noun)

kˈæpɪtəl rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈkæpɪtəɫ ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01

Quá trình nhận diện vốn trong kế toán

The process of recognizing capital in accounting terms

Ví dụ
02

Việc xác định hoặc chấp nhận tài sản vốn của một doanh nghiệp

The identification or acceptance of capital assets by a business

Ví dụ
03

Sự thừa nhận tầm quan trọng hoặc giá trị của vốn

The acknowledgment of the importance or value of capital

Ví dụ