Anh - Việt

Bản dịch của từ Cappa trong tiếng Việt

cappa

Noun

cappa (Noun)

/kˈæpə/
/kˈæpə/
AI

Nghĩa 01

Trong ngành palynology (nghiên cứu phấn hoa), “cappa” là lớp vách dày ở phía gần (gần tâm) của thân (corpus) một hạt phấn.

(palynology) The thick wall on the proximal side of the corpus of a pollen grain.

Ví dụ
Cappa của hạt phấn bảo vệ tế bào sinh dục.The cappa of the pollen grain protects the reproductive cells.
Nhà khoa học nghiên cứu cappa để hiểu quá trình sinh sản của thực vật.Scientists study the cappa to understand plant reproduction processes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh