palynology
palynology (Noun)
Nghĩa 01
Ngành khoa học nghiên cứu phấn hoa và bào tử (ví dụ trong trầm tích khảo cổ hoặc địa chất). Các mẫu phấn hoa lấy từ lớp trầm tích này được dùng để xác định các loài thực vật từng tồn tại, phục vụ cho việc xác định niên đại (như định tuổi bằng cacbon phóng xạ) và phục dựng khí hậu, môi trường thuở trước.
The study of pollen grains and other spores especially as found in archaeological or geological deposits Pollen extracted from such deposits may be used for radiocarbon dating and for studying past climates and environments by identifying plants then growing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Palynology (tiếng Việt: phấn học) là ngành khoa học nghiên cứu các hạt phấn và các bảo tồn vô cơ như bào tử, thường trong ngữ cảnh khảo sát môi trường hoặc xác định nguyên nhân sinh thái. Palynology có ứng dụng tại nhiều lĩnh vực như địa chất, khảo cổ học và sinh thái học. Thuật ngữ này được sử dụng giống nhau trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, với cách phát âm có thể khác biệt nhẹ. Tuy nhiên, ý nghĩa và phạm vi sử dụng của từ là thống nhất trong cả hai biến thể.