Bản dịch của từ Capture the ambiance trong tiếng Việt
Capture the ambiance
Noun [U/C]

Capture the ambiance(Noun)
kˈæptʃɐ tʰˈiː ˈæmbiəns
ˈkæptʃɝ ˈθi ˈæmbiəns
Ví dụ
02
Một không khí hoặc tâm trạng đặc trưng tạo ra bởi môi trường cụ thể
A particular atmosphere or mood created by a specific environment
由特定环境营造出的独特氛围或情绪
Ví dụ
03
Không khí của một nơi là cảm nhận và trải nghiệm của người khác về nơi đó
The atmosphere of a place is how others perceive and experience that location.
一个地方的氛围,指的是别人感受到并传达出来的那种气氛或氛围感
Ví dụ
