Bản dịch của từ Caramel trong tiếng Việt

Caramel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caramel(Noun)

kˈɛɹəml̩
kˈæɹəml̩
01

Chất làm từ đường (hoặc xi-rô đường) được đun nóng đến khi chuyển sang màu nâu, thường dùng để tạo hương vị hoặc màu cho thực phẩm và đồ uống (ví dụ: caramel trong kẹo, kem, cà phê).

Sugar or syrup heated until it turns brown used as a flavouring or colouring for food or drink.

Ví dụ

Dạng danh từ của Caramel (Noun)

SingularPlural

Caramel

Caramels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ