Bản dịch của từ Carat trong tiếng Việt

Carat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carat(Noun)

kˈɛɹət
kˈæɹət
01

Đơn vị đo độ tinh khiết của vàng; vàng nguyên chất được gọi là 24 carat (24K). Số carat càng cao thì vàng càng tinh khiết.

A measure of the purity of gold pure gold being 24 carats.

黄金的纯度单位,纯金为24克拉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đơn vị khối lượng dùng để cân đá quý và ngọc trai, bằng 200 milligam (0,2 gam). Thường dùng để ghi trọng lượng kim cương, ruby, sapphire…

A unit of weight for precious stones and pearls equivalent to 200 milligrams.

克拉(用于宝石和珍珠的重量单位,相当于200毫克)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh