Bản dịch của từ Caraway trong tiếng Việt

Caraway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caraway(Noun)

kˈɛɹəweɪ
kˈæɹəweɪ
01

Hạt của một loại cây thuộc họ rau mùi (họ Hoa tán), được dùng để tạo mùi vị cho món ăn và cũng là nguồn chiết xuất dầu thơm.

The seeds of a plant of the parsley family used for flavouring and as a source of oil.

香车前(植物种子)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cây có hoa trắng mọc ở vùng Địa Trung Hải, cho ra hạt caraway (hạt thì là) thường dùng làm gia vị.

The whiteflowered Mediterranean plant which bears caraway seeds.

一种白花的地中海植物,产生用于调味的香菜种子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh