ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Carbonate
Muối hoặc este của axit cacbonic, có chứa nhóm cacbonat.
A salt or ester of carbonic acid containing the carbonate group
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cho khí cacbon đioxit vào đồ uống để làm đồ uống có ga.
To add carbon dioxide to a drink making it fizzy