Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbonate trong tiếng Việt

carbonate

Noun CountableVerb

carbonate (Noun Countable)

/kˈɑːbənˌeɪt/
/ˈkɑrbəˌneɪt/
AI

Nghĩa 01

Muối hoặc este của axit cacbonic, có chứa nhóm cacbonat.

A salt or ester of carbonic acid containing the carbonate group

Ví dụ
Theo bác sĩ Lee, một muối cacbonat có thể giảm axit trong nước uống.A carbonate can reduce acid in drinking water, according to Dr. Lee.
Nghiên cứu của thành phố không tìm thấy muối cacbonat trong giếng nước không an toàn của Maria.The city study found no carbonate in Maria's unsafe well water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

carbonate (Verb)

/kˈɑːbənˌeɪt/
/ˈkɑrbəˌneɪt/
AI

Nghĩa 01

Cho khí cacbon đioxit vào đồ uống để làm đồ uống có ga.

To add carbon dioxide to a drink making it fizzy

Ví dụ
Tại các buổi tiệc ở trường, tình nguyện viên bơm ga vào nước trái cây cho 60 học sinh.At school parties, volunteers carbonate fruit drinks for 60 students.
Maria không bơm ga vào nước ép cho câu lạc bộ của mình.Maria does not carbonate the juice for her social club.

Video ngữ cảnh