Anh - Việt
carbonate
Noun CountableVerb
carbonate (Noun Countable)
/kˈɑːbənˌeɪt/
/ˈkɑrbəˌneɪt/
AI
Ví dụ
Theo bác sĩ Lee, một muối cacbonat có thể giảm axit trong nước uống.A carbonate can reduce acid in drinking water, according to Dr. Lee.
Nghiên cứu của thành phố không tìm thấy muối cacbonat trong giếng nước không an toàn của Maria.The city study found no carbonate in Maria's unsafe well water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
carbonate (Verb)
/kˈɑːbənˌeɪt/
/ˈkɑrbəˌneɪt/
AI
Ví dụ
Tại các buổi tiệc ở trường, tình nguyện viên bơm ga vào nước trái cây cho 60 học sinh.At school parties, volunteers carbonate fruit drinks for 60 students.
Maria không bơm ga vào nước ép cho câu lạc bộ của mình.Maria does not carbonate the juice for her social club.