Anh - Việt

Bản dịch của từ Carcinoma trong tiếng Việt

carcinoma

Noun

carcinoma (Noun)

/kɑɹsənˈoʊmə/
/kɑɹsənˈoʊmə/
AI

Nghĩa 01

Một loại ung thư phát sinh từ mô biểu mô — tức là từ lớp tế bào phủ bề mặt da hoặc lớp niêm mạc lót các cơ quan bên trong.

A cancer arising in the epithelial tissue of the skin or of the lining of the internal organs.

Ví dụ
Các trường hợp carcinoma đã tăng lên ở người lớn trẻ tuổi tại thành phố.Carcinoma cases have increased among young adults in urban areas.
Nhiều người không hiểu tác động của carcinoma đối với các vấn đề sức khỏe xã hội.Many people do not understand carcinoma's impact on social health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh