Bản dịch của từ Carcinoma trong tiếng Việt

Carcinoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carcinoma(Noun)

kɑɹsənˈoʊmə
kɑɹsənˈoʊmə
01

Một loại ung thư phát sinh từ mô biểu mô — tức là từ lớp tế bào phủ bề mặt da hoặc lớp niêm mạc lót các cơ quan bên trong.

A cancer arising in the epithelial tissue of the skin or of the lining of the internal organs.

一种源于上皮组织的癌症,常见于皮肤或内脏器官的黏膜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ