Bản dịch của từ Carcinoma trong tiếng Việt

Carcinoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carcinoma (Noun)

kɑɹsənˈoʊmə
kɑɹsənˈoʊmə
01

Ung thư phát sinh ở mô biểu mô của da hoặc niêm mạc của các cơ quan nội tạng.

A cancer arising in the epithelial tissue of the skin or of the lining of the internal organs.

Ví dụ

Carcinoma cases have increased among young adults in urban areas.

Các trường hợp carcinoma đã tăng lên ở người lớn trẻ tuổi tại thành phố.

Many people do not understand carcinoma's impact on social health issues.

Nhiều người không hiểu tác động của carcinoma đối với các vấn đề sức khỏe xã hội.

Is carcinoma a growing concern in our community's health discussions?

Liệu carcinoma có phải là mối quan tâm ngày càng tăng trong các cuộc thảo luận về sức khỏe cộng đồng không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Carcinoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Carcinoma

Không có idiom phù hợp