Anh - Việt

Bản dịch của từ Careful attention trong tiếng Việt

careful attention

Noun

careful attention (Noun)

/kˈɛɹfəl ətˈɛnʃən/
/kˈɛɹfəl ətˈɛnʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tập trung trí óc vào điều gì đó một cách thận trọng và kỹ lưỡng.

Hành động tập trung trí óc vào điều gì đó một cách thận trọng và kỹ lưỡng.

The act of focusing one's mind on something vigilantly and thoroughly.

Ví dụ
Cộng đồng cần sự chú ý cẩn thận để cải thiện dịch vụ xã hội.The community needs careful attention to improve social services for everyone.
Họ không chú ý cẩn thận đến nhu cầu của các nhóm thiệt thòi.They do not give careful attention to the needs of marginalized groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chất lượng của việc chú ý hoặc cẩn trọng.

Chất lượng của việc chú ý hoặc cẩn trọng.

The quality of being attentive or watchful.

Ví dụ
Nhiều người chú ý cẩn thận đến các vấn đề xã hội trong bầu cử.Many people give careful attention to social issues during elections.
Họ không thể hiện sự chú ý cẩn thận đến nhu cầu cộng đồng.They do not show careful attention to community needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành động quan tâm đến điều gì đó; sự chu đáo.

Hành động quan tâm đến điều gì đó; sự chu đáo.

The action of giving consideration to something; thoughtfulness.

Ví dụ
Cộng đồng đã thể hiện sự chú ý cẩn thận đến nhu cầu của người cao tuổi.The community showed careful attention to the needs of the elderly.
Họ đã không chú ý cẩn thận đến phản hồi từ cư dân.They did not give careful attention to the feedback from residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh