Bản dịch của từ Carrot trong tiếng Việt
Carrot
Noun

Carrot (Noun)
ˈkɛ.rət
ˈkɛ.rət
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một lời hứa hay đề nghị điều gì hấp dẫn được dùng để thuyết phục ai làm điều gì đó, thường được đặt đối nghịch với 'gậy' (mối đe dọa hoặc hình phạt). Ý nghĩa này giống như 'mồi câu' hoặc 'lợi ích để dụ dỗ'.
An offer of something enticing as a means of persuasion often contrasted with the threat of something punitive or unwelcome.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
