Bản dịch của từ Carry out a positive scenario trong tiếng Việt

Carry out a positive scenario

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carry out a positive scenario(Phrase)

kˈæri ˈaʊt ˈɑː pˈɒzɪtˌɪv sɪnˈɑːrɪˌəʊ
ˈkɛri ˈaʊt ˈɑ ˈpɑzətɪv ˈsɛnɝioʊ
01

Hoàn thành hoặc thực hiện một nhiệm vụ hoặc kế hoạch một cách thành công

To carry out or accomplish a task or plan successfully

成功完成一项任务或计划

Ví dụ
02

Để tạo điều kiện thuận lợi cho một tình huống hoặc kết quả tích cực

To create a favorable situation or outcome

实现有利的局面或结果

Ví dụ
03

Biến điều gì đó thành hiện thực

Bring into practice or realize

付诸实践或实现

Ví dụ