Bản dịch của từ Carry out surveys trong tiếng Việt

Carry out surveys

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carry out surveys(Verb)

kˈæɹi ˈaʊt sɝˈvˌeɪz
kˈæɹi ˈaʊt sɝˈvˌeɪz
01

Thực hiện hoặc tiến hành một nhiệm vụ hoặc thủ tục

To carry out or execute a task or process.

执行或进行某项任务或程序

Ví dụ
02

Thực hiện một cuộc điều tra hoặc nghiên cứu một cách có hệ thống.

Complete a systematic investigation or research.

完成一项系统性调查或研究

Ví dụ
03

Thực hiện theo kế hoạch hoặc yêu cầu.

Carry out actions according to the plan or request.

按照计划或请求采取行动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh