Bản dịch của từ Carryout trong tiếng Việt

Carryout

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carryout(Verb)

kˈæɹiət
kˈæɹiət
01

Thực hiện hoặc tiến hành một dự án, công việc hay hoạt động cho đến khi hoàn thành hoặc tiến triển.

To conduct or advance a project or activity.

执行或推进项目或活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Carryout(Noun)

kˈæɹiət
kˈæɹiət
01

Một bữa ăn do nhà hàng chuẩn bị để mang về ăn ở nhà (không phải ăn tại chỗ).

A meal prepared by a restaurant and taken home to be eaten.

外卖餐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh