Bản dịch của từ Carve-out trong tiếng Việt
Carve-out
Noun [U/C]

Carve-out(Noun)
kˈɑːvaʊt
ˈkɑrvaʊt
01
Một thỏa thuận trong đó giữ lại một số quyền hoặc lợi ích nhất định
An agreement in which certain rights or interests are retained.
这是关于保留某些权利或利益的协议。
Ví dụ
02
Việc giảm phạm vi của một hợp đồng hoặc quy định, cho phép các ngoại lệ hạn chế
Reducing the scope of a contract or regulation allows for some limited exceptions.
这是指在合同或法规范围内做出缩减,允许有限的例外情况。
Ví dụ
03
Một phần công việc hoặc trách nhiệm cụ thể được giao cho một cá nhân hoặc nhóm.
A specific part of the work or responsibility assigned to an individual or team.
这是指分配给个人或团队的具体任务或职责。
Ví dụ
