Anh - Việt

Bản dịch của từ Carved trong tiếng Việt

carved

Verb

carved (Verb)

/kˈɑɹvd/
/kˈɑɹvd/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “carve”, nghĩa là đã khắc, đã chạm (trên gỗ, đá, xương, v.v.) hoặc đã tạc/điêu khắc; cũng có thể là đã cắt (thịt) theo lát.

simple past and past participle of carve.

Ví dụ
Các sinh viên đã khắc tên của họ lên ghế gỗ ở trường.The students carved their names into the wooden bench at school.
Họ đã không khắc bất kỳ thiết kế nào trên tường trung tâm cộng đồng.They did not carve any designs on the community center walls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh