Bản dịch của từ Carver trong tiếng Việt

Carver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carver(Noun)

kˈɑɹvɚ
kˈɑɹvəɹ
01

(từ cổ, ít dùng) Người làm nghề mổ hoặc chặt thịt; thợ mổ thịt (tương đương butcher).

(dated) A butcher.

屠夫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người khắc; nghệ nhân chuyên dùng dao, đục hoặc các dụng cụ khác để tạc, chạm, khắc hình hoặc hoa văn lên gỗ, đá, xương, kim loại...

Someone who carves; an artist who produces carvings.

雕刻家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trượt tuyết) Một loại ván trượt/bảng trượt có cạnh cong, thiết kế để dễ rẽ và tạo vòng cua mượt mà trên tuyết.

(skiing) A ski with curved edges, allowing smooth turns.

滑雪板(边缘弯曲,便于转弯)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ