Bản dịch của từ Case-sensitive trong tiếng Việt

Case-sensitive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Case-sensitive(Adjective)

kəsˈɛsənsɨvt
kəsˈɛsənsɨvt
01

Yêu cầu phải có chính xác việc khớp từng chữ và cách viết hoa.

The requirement is to match the exact letters and capitalization.

要求完全匹配字母和大小写。

Ví dụ
02

Không tính đến sự khác biệt giữa chữ hoa và chữ thường.

Changing uppercase and lowercase letters is not allowed.

不考虑大小写字母的差异。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh