Bản dịch của từ Cashier trong tiếng Việt

Cashier

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cashier (Noun)

kæʃˈiɹ
kæʃˈɪɹ
01

Người chịu trách nhiệm thu tiền và trả tiền, xử lý các giao dịch thanh toán và biên lai trong cửa hàng, ngân hàng hoặc doanh nghiệp.

A person handling payments and receipts in a shop bank or business.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cashier (Verb)

kæʃˈiɹ
kæʃˈɪɹ
01

Sa thải, truất phế hoặc khai trừ một người khỏi lực lượng vũ trang vì đã phạm một hành vi nghiêm trọng, gây ô danh; tức là đuổi khỏi quân đội với lý do kỷ luật nặng và mang tiếng xấu.

Dismiss someone from the armed forces in disgrace because of a serious misdemeanour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ