Bản dịch của từ Caste system trong tiếng Việt

Caste system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caste system(Noun)

kˈæst sˈɪstəm
kˈæst sˈɪstəm
01

Hệ thống phân tầng xã hội dựa trên các nhóm truyền thống di truyền.

A social stratification system based on genetic groups.

一个基于世袭集团的社会阶层制度。

Ví dụ
02

Một mô hình cấu trúc xã hội phân chia con người thành các tầng lớp khác nhau.

A hierarchical structure where people are divided into different social classes.

一个按照社会阶层划分的层级结构。

Ví dụ
03

Một hệ thống phân công cá nhân vào các vai trò và nhiệm vụ cụ thể dựa trên tình trạng sinh của họ.

The system assigns specific roles and responsibilities to individuals based on their innate circumstances.

一个根据出生身份为个人分配特定角色和职责的制度。

Ví dụ