Anh - Việt

Bản dịch của từ Catch all trong tiếng Việt

catch all

Noun

catch all (Noun)

/kˈætʃ ˈɔl/
/kˈætʃ ˈɔl/
AI

Nghĩa 01

để nắm bắt tất cả một cái gì đó; bao gồm mọi thứ.

to catch all of something to include everything.

Ví dụ
Cô ấy đảm bảo bắt kịp tất cả các điểm quan trọng trong bài thuyết trình của mình.She made sure to catch all the important points in her presentation.
Anh ấy không bắt kịp tất cả các chi tiết về vấn đề xã hội được thảo luận.He didn't catch all the details of the social issue discussed.

Nghĩa 02

để chuẩn bị cho mọi tình huống.

to make provision for every eventuality.

Ví dụ
Quan trọng có một kế hoạch bao hàm cho tình huống bất ngờ.It's important to have a catch-all plan for unexpected situations.
Cô ấy không có chiến lược bao hàm và gặp khó khăn khi thích nghi.She didn't have a catch-all strategy and struggled to adapt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để bao gồm tất cả.

to encompass all.

Ví dụ
Blog của cô ấy là nơi tóm gọn tất cả vấn đề xã hội mà cô quan tâm.Her blog is a catch-all for social issues she cares about.
Bỏ qua một số vấn đề xã hội khiến việc tóm gọn trở nên không thể.Ignoring some social problems makes it impossible to catch all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh