Anh - Việt

Bản dịch của từ Category membership trong tiếng Việt

category membership

Noun

category membership (Noun)

/kˈætəɡˌɔɹi mˈɛmbɚʃˌɪp/
/kˈætəɡˌɔɹi mˈɛmbɚʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái thuộc về một danh mục hoặc nhóm cụ thể.

The state of belonging to a particular category or group.

Ví dụ
Việc cô ấy thuộc nhóm câu lạc bộ xã hội giúp cô kết bạn nhiều người.Her category membership in the social club helped her meet many friends.
Anh ấy không thuộc nhóm xã hội nào ở trường.He does not have category membership in any social group at school.

Nghĩa 02

Phân loại một mục hoặc khái niệm trong một tập hợp các danh mục xác định.

The classification of an item or concept within a set of defined categories.

Ví dụ
Việc phân loại theo nhóm giúp xác định rõ các nhóm xã hội như tuổi tác hoặc nghề nghiệp.Category membership helps define social groups like age or occupation clearly.
Việc phân loại theo nhóm không phải lúc nào cũng rõ ràng trong các cộng đồng xã hội đa dạng.Category membership is not always clear in diverse social communities.

Nghĩa 03

Mối quan hệ giữa một đối tượng và danh mục mà nó thuộc về.

The relationship between an object and the category to which it belongs.

Ví dụ
Việc xác định nhóm xã hội giúp ta hiểu các nhóm trong thành phố.Category membership helps us understand social groups in urban areas.
Xác định nhóm xã hội không phải lúc nào cũng rõ ràng trong xã hội đa dạng.Category membership is not always clear in diverse societies.