Anh - Việt

Bản dịch của từ Catsuit trong tiếng Việt

catsuit

Noun

catsuit (Noun)

/kˈætsut/
/kˈætsut/
AI

Nghĩa 01

Một loại trang phục liền thân dành cho phụ nữ, ôm sát cơ thể, có phần quần liền với áo, che phủ từ cổ đến mắt cá chân hoặc tới bàn chân.

A womans closefitting onepiece garment with trouser legs covering the body from the neck to the feet.

Ví dụ
Cô ấy mặc một bộ catsuit thời trang đến sự kiện xã hội cuối tuần trước.She wore a stylish catsuit to the social event last weekend.
Nhiều phụ nữ không chọn bộ catsuit cho các buổi gặp gỡ bình thường.Many women do not choose a catsuit for casual gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh