Bản dịch của từ Cautious health perspective trong tiếng Việt
Cautious health perspective
Noun [U/C] Adjective Noun [C]

Cautious health perspective(Noun)
kˈɔːʃəs hˈɛlθ pəspˈɛktɪv
ˈkɔʃəs ˈhɛɫθ pɝˈspɛktɪv
Ví dụ
Ví dụ
Cautious health perspective(Adjective)
kˈɔːʃəs hˈɛlθ pəspˈɛktɪv
ˈkɔʃəs ˈhɛɫθ pɝˈspɛktɪv
Ví dụ
02
Điều này đặc trưng bởi sự thận trọng, cẩn trọng và tỉnh táo.
The ability to consider the circumstances before making a decision.
考虑各种情况再作决策的能力
Ví dụ
03
Thận trọng, tránh những rủi ro không cần thiết
A general approach emphasizes risk avoidance.
小心谨慎,避免不必要的风险
Ví dụ
Cautious health perspective(Noun Countable)
kˈɔːʃəs hˈɛlθ pəspˈɛktɪv
ˈkɔʃəs ˈhɛɫθ pɝˈspɛktɪv
01
Quan điểm hoặc thái độ tâm lý về một tình huống
The ability to assess the situation before making a decision.
具备在做决定前考虑周全的能力。
Ví dụ
02
Một thái độ hoặc cách nhìn nhận về một vấn đề nào đó
Maintain a cautious state to prevent potential issues or dangers.
保持警惕,避免潜在的问题或危险。
Ví dụ
03
Một ví dụ về việc đánh giá tình hình từ một quan điểm nhất định.
A comprehensive approach emphasizes risk avoidance.
一种整体的方法强调规避风险。
Ví dụ
