Bản dịch của từ Cavy trong tiếng Việt

Cavy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cavy(Noun)

kˈeɪvi
kˈeɪvi
01

Một loài gặm nhấm có nguồn gốc Nam Mỹ, thân chắc, kích thước nhỏ đến trung bình và đuôi rất ngắn hoặc gần như không có; thường nuôi làm thú cảnh (ví dụ: chuột lang).

A South American rodent with a sturdy body and vestigial tail.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ