Bản dịch của từ Cease fire trong tiếng Việt

Cease fire

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cease fire(Phrase)

sis faɪɚ
sis faɪɚ
01

Ngừng bắn vũ khí hoặc đạn trong xung đột hoặc trận chiến.

To stop firing weapons or projectiles in a conflict or battle

Ví dụ
02

Ngừng giao tranh hoặc chấm dứt các hoạt động quân sự.

To halt hostilities or cease military actions

Ví dụ
03

Chấm dứt tạm thời hoặc vĩnh viễn một hành động gây hấn hoặc xung đột.

To end an aggressive action or conflict temporarily or permanently

Ví dụ