Bản dịch của từ Change hands trong tiếng Việt

Change hands

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Change hands (Verb)

tʃˈeɪndʒ hˈændz
tʃˈeɪndʒ hˈændz
01

Trở thành tài sản của người khác; được bán hoặc chuyển nhượng.

To become the property of another; to be sold or transferred.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuyển từ một người sang người khác về quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm.

To pass from one person to another in terms of control or responsibility.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh