Anh - Việt

Bản dịch của từ Channelling trong tiếng Việt

channelling

VerbNoun

channelling (Verb)

/tʃˈænəlɨŋ/
/tʃˈænəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Truyền đạt ý nghĩ hoặc thông điệp được cho là do một nguồn linh cảm/siêu nhiên/khác truyền xuống, thông qua lời nói hoặc viết của người trung gian; nói cách khác là ‘nhận thông điệp’ rồi diễn đạt lại bằng lời của mình.

convey inspired thought indirectly through the words of another.

Ví dụ
Cô ấy đang truyền đạt ý tưởng của mình qua các lãnh đạo cộng đồng trong cuộc họp.She is channelling her ideas through community leaders during the meeting.
Anh ấy không truyền đạt suy nghĩ của mình một cách hiệu quả trong các cuộc thảo luận xã hội.He is not channelling his thoughts effectively in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của channelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

channel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

channelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

channelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

channels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

channelling

channelling (Noun)

/tʃˈænəlɨŋ/
/tʃˈænəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Ý nghĩa tinh thần hoặc một năng lực, nguồn lực siêu nhiên/phi vật chất được cho là truyền dẫn hoặc thể hiện qua cá nhân hoặc hiện tượng.

the spiritual meaning or force.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng channelling mang lại năng lượng tích cực cho các buổi gặp gỡ xã hội.Many people believe channelling brings positive energy to social gatherings.
Channelling không phải lúc nào cũng tạo ra sự hòa hợp trong các sự kiện cộng đồng.Channelling does not always create harmony in community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh