Bản dịch của từ Character impersonation trong tiếng Việt

Character impersonation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Character impersonation(Noun)

kˈæræktɐ ɪmpˌɜːsənˈeɪʃən
ˈkɛrəktɝ ˌɪmˌpɝsəˈneɪʃən
01

Một tiết mục mà trong đó người biểu diễn thể hiện nhân vật hư cấu hoặc có thật để giải trí thường xuyên

A performance where someone impersonates a fictional or real character is usually for entertainment.

一种表演,通常是为了娱乐,模仿虚构或真实的人物

Ví dụ
02

Quá trình học theo đặc điểm và phong thái của một người hoặc vai trò cụ thể

The process of adopting the traits and style of a specific individual or role.

这是模仿某个人或角色的特点和风格的过程。

Ví dụ
03

Hành động bắt chước hoặc sao chép cách nói chuyện, hành vi hoặc ngoại hình của một nhân vật

Ví dụ