Anh - Việt

Bản dịch của từ Characterized trong tiếng Việt

characterized

Verb

characterized (Verb)

/kˈɛɹəktɚaɪzd/
/kˈɛɹəktɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'characterize' — nghĩa là đã mô tả, đã đặc trưng hóa hoặc đã nêu đặc điểm của ai/cái gì.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'characterize' — nghĩa là đã mô tả, đã đặc trưng hóa hoặc đã nêu đặc điểm của ai/cái gì.

simple past and past participle of characterize.

Ví dụ
Cộng đồng được đặc trưng bởi các nền văn hóa và truyền thống đa dạng.The community was characterized by diverse cultures and traditions.
Khu phố năm ngoái không được đặc trưng bởi tỷ lệ tội phạm cao.The neighborhood was not characterized by high crime rates last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của characterized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

characterize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

characterized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

characterized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

characterizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

characterizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh