Bản dịch của từ Chargeable trong tiếng Việt

Chargeable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chargeable(Adjective)

tʃˈɑɹdʒəbl̩
tʃˈɑɹdʒəbl̩
01

Có thể bị tính phí/được thu tiền; có thể sạc (pin) được. Thông thường dùng để nói thứ gì đó có thể bị tính phí hoặc có thể nạp điện.

Able to be charged.

Ví dụ

Dạng tính từ của Chargeable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Chargeable

Có thể tính phí

-

-

Chargeable(Noun)

tʃˈɑɹdʒəbl̩
tʃˈɑɹdʒəbl̩
01

Một khoản phí hoặc tiền phải trả; khoản chi phí được yêu cầu thanh toán.

A fee or payment that is required.

Ví dụ
02

Hành động yêu cầu ai đó phải trả tiền cho một dịch vụ, món hàng hoặc khoản phí; việc đưa ra lời đề nghị hoặc thông báo rằng cần thanh toán.

The act of asking someone to pay for something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh