Anh - Việt

Bản dịch của từ Chart-buster trong tiếng Việt

chart-buster

Noun

chart-buster (Noun)

/kˈɑɹtbˌʌtsɚ/
/kˈɑɹtbˌʌtsɚ/
AI

Nghĩa 01

Một bài hát rất nổi tiếng, đạt vị trí cao nhất (thường là vị trí số một) trên các bảng xếp hạng âm nhạc.

a popular song that has reached the top of music charts.

Ví dụ
Album mới nhất của Taylor Swift đã tạo ra một bài hát đứng đầu bảng xếp hạng tháng trước.Taylor Swift's latest album produced a chart-buster hit last month.
Bài hát đó không phải là một bài hát đứng đầu bảng xếp hạng trong làng nhạc hôm nay.That song is not a chart-buster in today's music scene.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh