Bản dịch của từ Charterer trong tiếng Việt

Charterer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charterer(Noun)

tʃˈɑɹtɚɚ
tʃˈɑɹtɚɚ
01

Người thuê (một phương tiện hoặc tàu thuyền) theo hợp đồng thuê; tức là người trả tiền để thuê một chiếc xe, máy bay hoặc tàu trong một khoảng thời gian hoặc chuyến đi nhất định.

A person who charters or hires something especially a vehicle or a vessel.

租赁者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Charterer(Verb)

tʃˈɑɹtɚɚ
tʃˈɑɹtɚɚ
01

Thuê hoặc cho thuê tạm thời một vật dụng lớn như phương tiện (xe, tàu) hoặc phương tiện vận chuyển để sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

To hire or lease something such as a vehicle or a vessel.

租用交通工具或船舶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh