Anh - Việt

Bản dịch của từ Chasten trong tiếng Việt

chasten

Verb

chasten (Verb)

/tʃˈeɪsn/
/tʃˈeɪsn/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Khi một lời quở trách hoặc một tai họa xảy ra khiến ai đó bớt kiêu ngạo, bớt hành xử quá mức hoặc cẩn trọng hơn; tức là làm cho người đó chịu sự kiềm chế, khiêm nhường hoặc sửa sai.

of a rebuke or misfortune have a restraining or moderating effect on.

Ví dụ
Sự chỉ trích của cộng đồng sẽ làm cho các quyết định của lãnh đạo trong tương lai bị kiềm chế.The community's criticism will chasten the leaders' future decisions significantly.
Phản hồi khắc nghiệt đã không làm cho cách tiếp cận của cô ấy về các vấn đề xã hội bị kiềm chế.The harsh feedback did not chasten her approach to social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh