Bản dịch của từ Checkerboard trong tiếng Việt

Checkerboard

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Checkerboard(Noun)

tʃˈɛkɚbɔɹd
tʃˈɛkəɹboʊɹd
01

Một loại bàn cờ có 64 ô vuông xen kẽ hai màu, xếp thành 8 hàng và 8 cột, dùng để chơi cờ vua hoặc cờ đam.

A board marked into 64 squares of two alternating colors arranged in eight rows of eight on which checkers or chess is played.

棋盘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Checkerboard(Verb)

tʃˈɛkɚbɔɹd
tʃˈɛkəɹboʊɹd
01

Đánh dấu hoặc sắp xếp các vật theo một kiểu lặp lại có các ô hoặc vị trí xen kẽ nhau (màu sắc hoặc vị trí luân phiên), giống như hoa văn bàn cờ.

Mark or arrange objects in a regular pattern of alternating colors or positions.

用交替颜色或位置标记或排列物体的模式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ