Anh - Việt

Bản dịch của từ Chemical free farming trong tiếng Việt

chemical free farming

Phrase

chemical free farming (Phrase)

/kˈɛməkəl fɹˈi fˈɑɹmɨŋ/
/kˈɛməkəl fɹˈi fˈɑɹmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp nông nghiệp khuyến khích sử dụng các quy trình và vật liệu tự nhiên.

A method of agriculture that promotes the use of natural processes and materials

Ví dụ
Nông nghiệp không hóa chất giúp giảm ô nhiễm ở các con sông địa phương.Chemical free farming helps reduce pollution in our local rivers.
Nông nghiệp không hóa chất không sử dụng thuốc trừ sâu hoặc phân bón tổng hợp.Chemical free farming does not use synthetic pesticides or fertilizers.

Nghĩa 02

Nông nghiệp không sử dụng thuốc trừ sâu hoặc phân bón hóa học.

Farming that does not use chemical pesticides or fertilizers

Ví dụ
Nhiều nông dân thực hành nông nghiệp không hóa chất để bảo vệ môi trường.Many farmers practice chemical free farming to protect the environment.
Nông nghiệp không hóa chất không phụ thuộc vào thuốc trừ sâu hoặc phân bón độc hại.Chemical free farming does not rely on harmful pesticides or fertilizers.

Nghĩa 03

Một cách tiếp cận nông nghiệp tránh sử dụng hóa chất tổng hợp để sản xuất thực phẩm.

An approach to farming that avoids synthetic chemicals to produce food

Ví dụ
Nhiều người ủng hộ nông nghiệp không hóa chất để có thực phẩm lành mạnh.Many people support chemical free farming for healthier food options.
Nông nghiệp không hóa chất không sử dụng thuốc trừ sâu hoặc phân bón tổng hợp.Chemical free farming does not use pesticides or synthetic fertilizers.