Bản dịch của từ Chicory trong tiếng Việt

Chicory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chicory(Noun)

tʃˈɪkəɹi
tʃˈɪkəɹi
01

Một loài cây hoa có hoa màu xanh, thuộc họ cúc, có nguồn gốc từ Địa Trung Hải; được trồng để lấy lá ăn sống trong các món salad và lấy củ hình củ cà rốt (đôi khi dùng làm nguyên liệu hoặc thay thế cà phê sau rang).

A blueflowered Mediterranean plant of the daisy family cultivated for its edible salad leaves and carrotshaped root.

一种蓝花的地中海植物,属于菊科,叶子可食用,根部像胡萝卜。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Chicory (Noun)

SingularPlural

Chicory

Chicories

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh