Bản dịch của từ Chital trong tiếng Việt

Chital

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chital(Noun)

ˈtʃiːt(ə)l
ˈCHēdl
01

Một loài hươu có gạc hình cây đàn lia và bộ lông màu nâu vàng có đốm trắng, có nguồn gốc từ Ấn Độ và Sri Lanka.

A deer having lyre-shaped antlers and a white-spotted fawn coat, native to India and Sri Lanka.

Ví dụ