Bản dịch của từ Fawn trong tiếng Việt

Fawn

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fawn (Noun)

fˈɔn
fɑn
01

Một con nai non trong năm đầu đời (nai con mới sinh hoặc chưa đầy một tuổi).

A young deer in its first year.

Ví dụ

Fawn (Verb)

fˈɔn
fɑn
01

(về một người) tỏ ra nịnh hót, xu nịnh một cách quá mức và giả tạo để lấy lòng hoặc gây ấn tượng nhằm đạt được lợi ích.

(of a person) give a servile display of exaggerated flattery or affection, typically in order to gain favour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho hươu nai) sinh con; hươu cái đẻ và sinh ra con non.

(of a deer) produce young.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ