Anh - Việt

Bản dịch của từ Chitchatting trong tiếng Việt

chitchatting

VerbNoun

chitchatting (Verb)

/tʃˈɪttʃˌætɨŋ/
/tʃˈɪttʃˌætɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Nói chuyện phiếm, tâm sự hoặc tán gẫu về những chuyện vặt, không quan trọng.

Engage in gossip or small talk.

Ví dụ
Họ đang trò chuyện về bộ phim mới ra mắt cuối tuần trước.They were chitchatting about the latest movie release last weekend.
Cô ấy không trò chuyện trong cuộc họp quan trọng chiều nay.She is not chitchatting during the important meeting this afternoon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chitchatting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chitchat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chitchatted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chitchatted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chitchats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chitchatting

chitchatting (Noun)

/tʃˈɪttʃˌætɨŋ/
/tʃˈɪttʃˌætɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cuộc trò chuyện thân mật, xã giao về những chuyện nhỏ, không quá quan trọng — nói chuyện phiếm, tán gẫu cho vui.

Friendly conversation about things that are not very important.

Ví dụ
Chúng tôi đã thích trò chuyện thân mật trong buổi luyện nói IELTS tuần trước.We enjoyed chitchatting during the IELTS speaking practice last week.
Họ không trò chuyện thân mật trong kỳ thi viết IELTS nghiêm túc.They are not chitchatting during the serious IELTS writing exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh