Bản dịch của từ Chorea trong tiếng Việt

Chorea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chorea(Noun)

kəɹˈiə
kəɹˈiə
01

Rối loạn thần kinh đặc trưng bởi các cử động không kiểm soát, rối loạn và không đều đặn.

This is a neurological disorder characterized by continuous, irregular movements.

这是一种神经系统的失调,表现为不断且不规则的运动。

Ví dụ
02

Một dạng chorea xuất hiện ở những bệnh nhân mắc sốt thấp khớp.

One type of chorea occurs in patients with rheumatic fever.

这是一种发生在风湿热患者中的舞蹈样动作障碍。

Ví dụ
03

Một nhóm các rối loạn vận động gồm nhiều loại khác nhau, đặc trưng bởi các chuyển động không tự chủ.

This is a type of movement disorder characterized by various conditions marked by involuntary movements.

这是一类运动障碍,包括多种不同的状况,其特征都是不自主的运动。

Ví dụ