Bản dịch của từ Chorister trong tiếng Việt

Chorister

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chorister(Noun)

kˈɑɹɪstəɹ
kˈɑɹɪstəɹ
01

Người dẫn dắt hoặc chỉ huy việc hát trong đoàn hợp xướng hoặc trong buổi lễ nhà thờ, thường dẫn bài hát, hướng nhịp và giúp mọi người hát đúng giai điệu.

A person who leads the singing of a church choir or congregation.

教堂合唱团的指挥或领唱者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hát trong dàn hợp xướng, thường là thành viên của đội hát nhà thờ hoặc đội hát thiếu nhi (ví dụ: thiếu niên nam hoặc nữ hát trong hợp xướng).

A member of a choir especially a choirboy or choirgirl.

合唱团成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ