Bản dịch của từ Chrysoberyl trong tiếng Việt

Chrysoberyl

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chrysoberyl (Noun)

kɹˈɪsəbɛɹl
kɹˈɪsəbɛɹl
01

Một khoáng vật màu hơi lục hoặc vàng lục, là oxit của berili và nhôm, xuất hiện dưới dạng tinh thể dẹt (tấm) và đôi khi có chất lượng như đá quý.

A greenish or yellowishgreen oxide of beryllium and aluminium which occurs as tabular crystals sometimes of gem quality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh