Anh - Việt

Bản dịch của từ Churchly trong tiếng Việt

churchly

Adjective

churchly (Adjective)

/tʃɚɹtʃli/
/tʃɚɹtʃli/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến nhà thờ Cơ đốc/Kitô giáo; mang tính giáo hội, nghi thức hoặc phong cách của tổ chức tôn giáo Thiên Chúa giáo.

Relating to the Christian Church ecclesiastical.

Ví dụ
Cộng đồng tôn giáo đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho các gia đình địa phương.The churchly community organized a charity event for local families.
Các nhà lãnh đạo tôn giáo không ủng hộ các chính sách xã hội gây tranh cãi.The churchly leaders did not support the controversial social policies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh