Anh - Việt

Bản dịch của từ Churched trong tiếng Việt

churched

VerbAdjective

churched (Verb)

/tʃɝˈtʃt/
/tʃɝˈtʃt/
AI

Nghĩa 01

Bị đưa vào khuôn khổ hoặc chịu sự răn dạy, kiểm soát về mặt tôn giáo bởi nhà thờ, thường mang ý nghĩa bắt buộc phải tham gia hoặc tuân theo các nghi lễ, kỷ luật của nhà thờ.

To subject to religious teaching discipline or control by a church especially in a manner indicating compulsory participation.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã giáo dục con cái theo những hướng dẫn tôn giáo nghiêm ngặt.Many families churched their children to follow strict religious guidelines.
Họ không giáo dục con cái, cho phép chúng tự do khám phá.They did not churched their kids, allowing them to explore freely.

churched (Adjective)

/tʃɝˈtʃt/
/tʃɝˈtʃt/
AI

Nghĩa 01

(tính từ, không chính thức) liên quan tới nhà thờ hoặc tôn giáo tổ chức; thuộc về việc sinh hoạt, nghi lễ hoặc con người gắn bó với nhà thờ.

informal Part of a church or organized religion.

Ví dụ
Nhiều người đi nhà thờ tình nguyện tại các nơi trú ẩn địa phương mỗi cuối tuần.Many churched people volunteer at local shelters every weekend.
Không phải tất cả những người đi nhà thờ đều tham dự lễ thường xuyên.Not all churched individuals attend services regularly.

Video ngữ cảnh