Anh - Việt

Bản dịch của từ Churching trong tiếng Việt

churching

VerbNoun

churching (Verb)

/tʃɝˈtʃɨŋ/
/tʃɝˈtʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ cổ/ít dùng của động từ “church” (trong nghĩa tôn giáo), chỉ hành động làm lễ rửa tội, làm lễ ở nhà thờ hoặc tiến hành nghi lễ nhà thờ.

archaic Present participle of church.

Ví dụ
Họ đang tổ chức lễ nhà thờ cho cộng đồng mỗi Chủ nhật lúc 10 giờ sáng.They are churching the community every Sunday at 10 AM.
Cô ấy không tổ chức nhóm vào cuối tuần này vì bệnh.She is not churching the group this weekend due to illness.

churching (Noun)

/tʃɝˈtʃɨŋ/
/tʃɝˈtʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đi nhà thờ hoặc tham dự lễ ở nhà thờ (đi dự buổi thờ phượng, lễ cầu nguyện tại nhà thờ).

The act of attending church or going to church.

Ví dụ
Nhiều người thích đi nhà thờ vào Chủ nhật để cộng đồng và hỗ trợ.Many people enjoy churching on Sundays for community and support.
Không phải ai cũng quan tâm đến việc đi nhà thờ thường xuyên trong xã hội hiện đại.Not everyone is interested in churching regularly in modern society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh