Bản dịch của từ Cilia trong tiếng Việt
Cilia
Noun [U/C]

Cilia(Noun)
sˈɪliə
ˈsɪɫjə
Ví dụ
02
Một cơ quan nhỏ trong tế bào chất của tế bào nhân sơ, giúp chúng di chuyển hoặc lấy thức ăn.
This is a virus particle inside eukaryotic cells that helps with movement or feeding.
真核细胞中的超微粒体有助于细胞的运动或摄取营养。
Ví dụ
