Bản dịch của từ Cilia trong tiếng Việt

Cilia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cilia(Noun)

sˈɪliə
ˈsɪɫjə
01

Các cấu trúc giống như tóc nhô ra từ bề mặt của một số tế bào, tham gia vào chức năng vận động và cảm giác.

Hairlike structures that extend from the surface of certain cells and are involved in movement and sensory functions

Ví dụ
02

Một bào quan siêu vi có trong tế bào nhân thực giúp di chuyển hoặc ăn uống.

A microscopic organelle found in eukaryotic cells that helps in locomotion or feeding

Ví dụ
03

Một rìa những cấu trúc vi mô giúp thực hiện nhiều chức năng khác nhau của tế bào.

A fringe of microscopic projections that assists in various functions of the cell

Ví dụ