Bản dịch của từ Cilia trong tiếng Việt
Cilia
Noun [U/C]

Cilia(Noun)
sˈɪliə
ˈsɪɫjə
Ví dụ
02
Một bào quan siêu vi có trong tế bào nhân thực giúp di chuyển hoặc ăn uống.
A microscopic organelle found in eukaryotic cells that helps in locomotion or feeding
Ví dụ
03
Một rìa những cấu trúc vi mô giúp thực hiện nhiều chức năng khác nhau của tế bào.
A fringe of microscopic projections that assists in various functions of the cell
Ví dụ
